TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

闲暇

xiánxiá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 閑暇, 閒暇

闲暇 nghĩa là nhàn rỗi, thời gian rảnh.

Nghĩa của 闲暇

xiánxiá

phồn thể 閑暇
  1. Nhàn rỗi
  2. Thời gian rảnh
  3. Chưa dùng đến
  4. Không được sử dụng

xiánxiá

Danh từphồn thể 閒暇
  1. Nhàn rỗi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 闲暇

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

闲暇 nghĩa là gì?

闲暇 (xiánxiá) nghĩa là nhàn rỗi, thời gian rảnh.

闲暇 đọc thế nào?

闲暇 đọc là xiánxiá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.