TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

临了

línliǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臨了

Âm Hán Việt LÂM LIỄU

临了 nghĩa là vào phút cuối, ngay lúc kết thúc.

Nghĩa của 临了

línliǎo

LÂM LIỄUPhó từphồn thể 臨了
  1. Vào phút cuối
  2. Ngay lúc kết thúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 临了

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

临了 nghĩa là gì?

临了 (línliǎo) nghĩa là vào phút cuối, ngay lúc kết thúc.

临了 đọc thế nào?

临了 đọc là línliǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 临了 là gì?

Âm Hán Việt của 临了 là "lâm liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.