TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乍

zhà giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 丿 (triệt) · bộ số 4 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿱𠂉⿰丨二 Mọi âm Hán Việt của chữ: sạ

乍 nghĩa là lúc đầu, đột nhiên.

Nghĩa của 乍

zhà

  1. Lúc đầu
  2. Đột nhiên
  3. Đột ngột
  4. Xù lên
  5. tóc Dựng đứng
  6. Dựng ngược

Thành ngữ có 乍

Câu hỏi thường gặp

乍 nghĩa là gì?

乍 (zhà) nghĩa là lúc đầu, đột nhiên.

乍 đọc thế nào?

乍 đọc là zhà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.