TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

愿

HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 願

Âm Hán Việt NGUYỆN
Bộ thủ: 心 (tâm) · bộ số 61 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: nguyện

愿 nghĩa là mong muốn, hy vọng, bằng lòng.

Nghĩa của 愿

yuàn

NGUYỆNphồn thể 願
  1. hình thức liên kết Mong muốn; hy vọng; khao khát
  2. Bằng lòng
  3. Ước (rằng điều gì đó có thể xảy ra); mong ...
  4. Thề nguyện; cam kết

yuàn

NGUYỆN
  1. Thành thật và thận trọng
  2. Biến thể của 愿 (yuàn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 愿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 愿

Thành ngữ có 愿

Câu hỏi thường gặp

愿 nghĩa là gì?

愿 (yuàn) nghĩa là mong muốn, hy vọng, bằng lòng.

愿 đọc thế nào?

愿 đọc là yuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 愿 là gì?

Âm Hán Việt của 愿 là "nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.