TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

乔装

qiáozhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 喬裝

Âm Hán Việt KIỀU TRANG

乔装 nghĩa là giả vờ, giả bộ.

Nghĩa của 乔装

qiáozhuāng

KIỀU TRANGĐộng từphồn thể 喬裝
  1. Giả vờ
  2. Giả bộ
  3. Cải trang

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 乔装

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 乔装

  • 乔装打扮 — Cải trang hóa trang (thành ngữ); giả vờ để lừa dối

Câu hỏi thường gặp

乔装 nghĩa là gì?

乔装 (qiáozhuāng) nghĩa là giả vờ, giả bộ.

乔装 đọc thế nào?

乔装 đọc là qiáozhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 乔装 là gì?

Âm Hán Việt của 乔装 là "kiều trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.