TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

书牍

shūdú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 書牘

Âm Hán Việt THƯ ĐỘC

书牍 nghĩa là thư, tấm gỗ để viết.

Nghĩa của 书牍

shūdú

THƯ ĐỘCDanh từphồn thể 書牘
  1. Thư
  2. cổ Tấm gỗ để viết
  3. Thuật ngữ chung cho thư từ và tài liệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 书牍

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

书牍 nghĩa là gì?

书牍 (shūdú) nghĩa là thư, tấm gỗ để viết.

书牍 đọc thế nào?

书牍 đọc là shūdú (pinyin).

Âm Hán Việt của 书牍 là gì?

Âm Hán Việt của 书牍 là "thư độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.