TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

文章

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
wénzhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VĂN CHƯƠNG
Lượng từ đi kèm: 篇 (piān), 段 (duàn), 页 (yè)

文章 nghĩa là bài viết, bài luận.

Nghĩa của 文章

wénzhāng

VĂN CHƯƠNGDanh từ
  1. Bài viết
  2. Bài luận
  3. Tác phẩm văn học
  4. Văn bản
  5. Nghĩa ẩn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 文章

Đồng nghĩa

Từ ghép có 文章

Câu hỏi thường gặp

文章 nghĩa là gì?

文章 (wénzhāng) nghĩa là bài viết, bài luận.

文章 đọc thế nào?

文章 đọc là wénzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 文章 là gì?

Âm Hán Việt của 文章 là "văn chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.