TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

事关

shìguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 事關

Âm Hán Việt SỰ QUAN

事关 nghĩa là liên quan, về.

Nghĩa của 事关

shìguān

SỰ QUANĐộng từ, Liên từphồn thể 事關
  1. Liên quan
  2. Về (một chủ đề)
  3. Về
  4. Liên quan đến
  5. Có tầm quan trọng đối với

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 事关

Đồng nghĩa

Từ ghép có 事关

Câu hỏi thường gặp

事关 nghĩa là gì?

事关 (shìguān) nghĩa là liên quan, về.

事关 đọc thế nào?

事关 đọc là shìguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 事关 là gì?

Âm Hán Việt của 事关 là "sự quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.