TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

对头

duìtou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 對頭

Âm Hán Việt ĐỐI ĐẦU

对头 nghĩa là lâu năm, kẻ thù.

Nghĩa của 对头

duìtou

ĐỐI ĐẦUDanh từ, Phó từphồn thể 對頭
  1. đối thủ Lâu năm
  2. Kẻ thù
  3. Thù địch
  4. Đối thủ
  5. Địch thủ

duìtóu

ĐỐI ĐẦUTính từ, Động từ, Danh từ, Phó từphồn thể 對頭
  1. Đúng
  2. Bình thường
  3. Có quan hệ tốt
  4. Đúng hướng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 对头

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 对头

Thành ngữ có 对头

Câu hỏi thường gặp

对头 nghĩa là gì?

对头 (duìtou, duìtóu) nghĩa là lâu năm, kẻ thù.

对头 đọc thế nào?

对头 đọc là duìtou (pinyin).

Âm Hán Việt của 对头 là gì?

Âm Hán Việt của 对头 là "đối đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.