TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仍

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
réng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHƯNG
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhưng

仍 nghĩa là vẫn, duy trì.

Nghĩa của 仍

réng

NHƯNG
  1. Vẫn
  2. Duy trì
  3. văn học Thường xuyên; hay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仍

Đồng nghĩa

Từ ghép có 仍

Câu hỏi thường gặp

仍 nghĩa là gì?

仍 (réng) nghĩa là vẫn, duy trì.

仍 đọc thế nào?

仍 đọc là réng (pinyin).

Âm Hán Việt của 仍 là gì?

Âm Hán Việt của 仍 là "nhưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.