仍
HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhưng
仍 nghĩa là vẫn, duy trì.
Nghĩa của 仍
réng
NHƯNG- Vẫn
- Duy trì
- văn học Thường xuyên; hay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仍
Đồng nghĩa
Từ ghép có 仍
Câu hỏi thường gặp
仍 nghĩa là gì?
仍 (réng) nghĩa là vẫn, duy trì.
仍 đọc thế nào?
仍 đọc là réng (pinyin).
Âm Hán Việt của 仍 là gì?
Âm Hán Việt của 仍 là "nhưng".