TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

佗

tuó giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿰亻它 Mọi âm Hán Việt của chữ: đà, tha, xà

佗 nghĩa là mang trên lưng, cái mà, gì.

Nghĩa của 佗

tuó

  1. Mang trên lưng
  2. Cái mà; gì; nào
  3. Ở đâu
  4. cũ Gán cho, quy cho

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 佗

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

佗 nghĩa là gì?

佗 (tuó) nghĩa là mang trên lưng, cái mà, gì.

佗 đọc thế nào?

佗 đọc là tuó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.