TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

作物

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zuòwù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁC VẬT

作物 nghĩa là cây trồng.

Nghĩa của 作物

zuòwù

TÁC VẬTDanh từ
  1. Cây trồng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 作物

Đồng nghĩa

Từ ghép có 作物

Câu hỏi thường gặp

作物 nghĩa là gì?

作物 (zuòwù) nghĩa là cây trồng.

作物 đọc thế nào?

作物 đọc là zuòwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 作物 là gì?

Âm Hán Việt của 作物 là "tác vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.