作物
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
作物 nghĩa là cây trồng.
Nghĩa của 作物
zuòwù
TÁC VẬTDanh từ- Cây trồng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 作物
Đồng nghĩa
Từ ghép có 作物
Câu hỏi thường gặp
作物 nghĩa là gì?
作物 (zuòwù) nghĩa là cây trồng.
作物 đọc thế nào?
作物 đọc là zuòwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 作物 là gì?
Âm Hán Việt của 作物 là "tác vật".