TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

养生

yǎngshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 養生

Âm Hán Việt DƯỠNG SINH

养生 nghĩa là duy trì sức khỏe, tẩm bổ.

Nghĩa của 养生

yǎngshēng

DƯỠNG SINHĐộng từphồn thể 養生
  1. Duy trì sức khỏe
  2. Tẩm bổ
  3. Chữa dưỡng (bê tông, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 养生

Đồng nghĩa

Từ ghép có 养生

Thành ngữ có 养生

  • 养生之道 — Cách duy trì sức khỏe
  • 养生送死 — Được chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời

Câu hỏi thường gặp

养生 nghĩa là gì?

养生 (yǎngshēng) nghĩa là duy trì sức khỏe, tẩm bổ.

养生 đọc thế nào?

养生 đọc là yǎngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 养生 là gì?

Âm Hán Việt của 养生 là "dưỡng sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.