TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

保全

bǎoquán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẢO TOÀN

保全 nghĩa là cứu khỏi tổn hại, bảo tồn.

Nghĩa của 保全

bǎoquán

BẢO TOÀNĐộng từ, Danh từ
  1. Cứu khỏi tổn hại
  2. Bảo tồn
  3. Duy trì
  4. Giữ gìn sửa chữa
  5. Đài Loan Nhân viên bảo vệ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 保全

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

保全 nghĩa là gì?

保全 (bǎoquán) nghĩa là cứu khỏi tổn hại, bảo tồn.

保全 đọc thế nào?

保全 đọc là bǎoquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 保全 là gì?

Âm Hán Việt của 保全 là "bảo toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.