信任
giọng máy của trình duyệt
信任 nghĩa là tin tưởng, có niềm tin vào.
Nghĩa của 信任
xìnrèn
TÍN NHIỆMĐộng từ- Tin tưởng
- Có niềm tin vào
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 信任
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 信任
- 你们除了信任对方,没什么要做的了。 Tất cả bạn có thể làm là tin tưởng lẫn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335711
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
信任 nghĩa là gì?
信任 (xìnrèn) nghĩa là tin tưởng, có niềm tin vào.
信任 đọc thế nào?
信任 đọc là xìnrèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 信任 là gì?
Âm Hán Việt của 信任 là "tín nhiệm".