TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

确信

quèxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 確信

Âm Hán Việt XÁC TÍN

确信 nghĩa là tin chắc, chắc chắn.

Nghĩa của 确信

quèxìn

XÁC TÍNĐộng từ, Danh từphồn thể 確信
  1. Tin chắc
  2. Chắc chắn
  3. Tin tưởng vững chắc
  4. Tin chắc rằng
  5. Tin tức xác thực

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 确信

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

确信 nghĩa là gì?

确信 (quèxìn) nghĩa là tin chắc, chắc chắn.

确信 đọc thế nào?

确信 đọc là quèxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 确信 là gì?

Âm Hán Việt của 确信 là "xác tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.