确信
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 確信
确信 nghĩa là tin chắc, chắc chắn.
Nghĩa của 确信
quèxìn
XÁC TÍNĐộng từ, Danh từphồn thể 確信- Tin chắc
- Chắc chắn
- Tin tưởng vững chắc
- Tin chắc rằng
- Tin tức xác thực
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 确信
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
确信 nghĩa là gì?
确信 (quèxìn) nghĩa là tin chắc, chắc chắn.
确信 đọc thế nào?
确信 đọc là quèxìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 确信 là gì?
Âm Hán Việt của 确信 là "xác tín".