TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

理念

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lǐniàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÝ NIỆM

理念 nghĩa là ý tưởng, khái niệm.

Nghĩa của 理念

lǐniàn

LÝ NIỆMDanh từ
  1. Ý tưởng
  2. Khái niệm
  3. Triết lý
  4. Học thuyết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 理念

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

理念 nghĩa là gì?

理念 (lǐniàn) nghĩa là ý tưởng, khái niệm.

理念 đọc thế nào?

理念 đọc là lǐniàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 理念 là gì?

Âm Hán Việt của 理念 là "lý niệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.