TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

壮大

zhuàngdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 壯大

Âm Hán Việt TRÁNG ĐẠI

壮大 nghĩa là mở rộng, tăng cường.

Nghĩa của 壮大

zhuàngdà

TRÁNG ĐẠIĐộng từ, Tính từphồn thể 壯大
  1. Mở rộng
  2. Tăng cường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 壮大

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

壮大 nghĩa là gì?

壮大 (zhuàngdà) nghĩa là mở rộng, tăng cường.

壮大 đọc thế nào?

壮大 đọc là zhuàngdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 壮大 là gì?

Âm Hán Việt của 壮大 là "tráng đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.