TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

必定

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bìdìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẤT ĐỊNH

必定 nghĩa là chắc chắn, phải.

Nghĩa của 必定

bìdìng

TẤT ĐỊNHPhó từ, Tính từ
  1. Chắc chắn
  2. Phải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 必定

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

必定 nghĩa là gì?

必定 (bìdìng) nghĩa là chắc chắn, phải.

必定 đọc thế nào?

必定 đọc là bìdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 必定 là gì?

Âm Hán Việt của 必定 là "tất định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.