TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

允准

yǔnzhǔn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DUẪN CHUẨN

允准 nghĩa là phê duyệt, cho phép.

Nghĩa của 允准

yǔnzhǔn

DUẪN CHUẨNĐộng từ
  1. Phê duyệt
  2. Cho phép
  3. Sự phê duyệt
  4. Sự cho phép

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 允准

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

允准 nghĩa là gì?

允准 (yǔnzhǔn) nghĩa là phê duyệt, cho phép.

允准 đọc thế nào?

允准 đọc là yǔnzhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 允准 là gì?

Âm Hán Việt của 允准 là "duẫn chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.