TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

允当

yǔndàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 允當

Âm Hán Việt DUẪN ĐÁNG

允当 nghĩa là thích đáng, phù hợp.

Nghĩa của 允当

yǔndàng

DUẪN ĐÁNGDanh từphồn thể 允當
  1. Thích đáng
  2. Phù hợp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 允当

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

允当 nghĩa là gì?

允当 (yǔndàng) nghĩa là thích đáng, phù hợp.

允当 đọc thế nào?

允当 đọc là yǔndàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 允当 là gì?

Âm Hán Việt của 允当 là "duẫn đáng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.