姊妹
姊妹 nghĩa là gái, trường chị em, thành phố kết nghĩa.
Nghĩa của 姊妹
zǐmèi
TỶ MUỘIDanh từ- chị và em Gái
- Trường chị em, thành phố kết nghĩa, v.v.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 姊妹
Đồng nghĩa
Từ ghép có 姊妹
Câu ví dụ với 姊妹
- 我有三个姊妹。 Tôi có ba người chị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971960
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
姊妹 nghĩa là gì?
姊妹 (zǐmèi) nghĩa là gái, trường chị em, thành phố kết nghĩa.
姊妹 đọc thế nào?
姊妹 đọc là zǐmèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 姊妹 là gì?
Âm Hán Việt của 姊妹 là "tỷ muội".