TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

姊妹

zǐmèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỶ MUỘI
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 位 (wèi)

姊妹 nghĩa là gái, trường chị em, thành phố kết nghĩa.

Nghĩa của 姊妹

zǐmèi

TỶ MUỘIDanh từ
  1. chị và em Gái
  2. Trường chị em, thành phố kết nghĩa, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 姊妹

Đồng nghĩa

Từ ghép có 姊妹

Câu ví dụ với 姊妹

  • 我有三个姊妹。 Tôi có ba người chị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971960

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

姊妹 nghĩa là gì?

姊妹 (zǐmèi) nghĩa là gái, trường chị em, thành phố kết nghĩa.

姊妹 đọc thế nào?

姊妹 đọc là zǐmèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 姊妹 là gì?

Âm Hán Việt của 姊妹 là "tỷ muội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.