TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

先不先

xiānbùxiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN BẤT TIÊN

先不先 nghĩa là trước hết, đầu tiên.

Nghĩa của 先不先

xiānbùxiān

TIÊN BẤT TIÊNPhó từ
  1. phương ngữ Trước hết; đầu tiên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 先不先

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

先不先 nghĩa là gì?

先不先 (xiānbùxiān) nghĩa là trước hết, đầu tiên.

先不先 đọc thế nào?

先不先 đọc là xiānbùxiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 先不先 là gì?

Âm Hán Việt của 先不先 là "tiên bất tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.