TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

最初

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zuìchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐI SƠ

最初 nghĩa là đầu tiên, chủ yếu.

Nghĩa của 最初

zuìchū

TỐI SƠDanh từ, Tính từ, Phó từ
  1. Đầu tiên
  2. Chủ yếu
  3. Ban đầu
  4. Nguyên bản
  5. Lúc đầu
  6. Ban sơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 最初

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

最初 nghĩa là gì?

最初 (zuìchū) nghĩa là đầu tiên, chủ yếu.

最初 đọc thế nào?

最初 đọc là zuìchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 最初 là gì?

Âm Hán Việt của 最初 là "tối sơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.