TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

终日

zhōngrì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 終日

Âm Hán Việt CHUNG NHẬT

终日 nghĩa là cả ngày dài.

Nghĩa của 终日

zhōngrì

CHUNG NHẬTDanh từphồn thể 終日
  1. Cả ngày dài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 终日

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 终日

  • 饱食终日 — Dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì)
  • 不可终日 — Không thể tiếp tục nổi dù chỉ một ngày

Câu hỏi thường gặp

终日 nghĩa là gì?

终日 (zhōngrì) nghĩa là cả ngày dài.

终日 đọc thế nào?

终日 đọc là zhōngrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 终日 là gì?

Âm Hán Việt của 终日 là "chung nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.