TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冷冷清清

lěnglěngqīngqīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LÃNH LÃNH THANH THANH

冷冷清清 nghĩa là vắng vẻ, hoang vắng.

Nghĩa của 冷冷清清

lěnglěngqīngqīng

LÃNH LÃNH THANH THANHCụm từ
  1. Vắng vẻ
  2. Hoang vắng
  3. Ít người lui tới
  4. Lạnh lẽo và ảm đạm
  5. Cô đơn
  6. Trong sự cô lập yên tĩnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冷冷清清

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

冷冷清清 nghĩa là gì?

冷冷清清 (lěnglěngqīngqīng) nghĩa là vắng vẻ, hoang vắng.

冷冷清清 đọc thế nào?

冷冷清清 đọc là lěnglěngqīngqīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 冷冷清清 là gì?

Âm Hán Việt của 冷冷清清 là "lãnh lãnh thanh thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.