TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出产

chūchǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 出產

Âm Hán Việt XUẤT SẢN

出产 nghĩa là sản xuất, sinh ra.

Nghĩa của 出产

chūchǎn

XUẤT SẢNĐộng từ, Danh từphồn thể 出產
  1. Sản xuất (do tăng trưởng tự nhiên, hoặc do chế tạo, khai thác, v.v.)
  2. Sinh ra
  3. Cho ra
  4. Sản lượng
  5. Sản phẩm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出产

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

出产 nghĩa là gì?

出产 (chūchǎn) nghĩa là sản xuất, sinh ra.

出产 đọc thế nào?

出产 đọc là chūchǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 出产 là gì?

Âm Hán Việt của 出产 là "xuất sản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.