TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出品

chūpǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT PHẨM

出品 nghĩa là sản xuất mặt hàng, đầu ra.

Nghĩa của 出品

chūpǐn

XUẤT PHẨMĐộng từ, Danh từ
  1. Sản xuất mặt hàng
  2. Đầu ra
  3. Mặt hàng được sản xuất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出品

Đồng nghĩa

Từ ghép có 出品

Câu hỏi thường gặp

出品 nghĩa là gì?

出品 (chūpǐn) nghĩa là sản xuất mặt hàng, đầu ra.

出品 đọc thế nào?

出品 đọc là chūpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 出品 là gì?

Âm Hán Việt của 出品 là "xuất phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.