TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

出入

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chūrù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XUẤT NHẬP

出入 nghĩa là Đi ra và đi vào.

Nghĩa của 出入

chūrù

XUẤT NHẬPDanh từ, Động từ
  1. Đi ra và đi vào
  2. Lối vào và lối ra
  3. Chi tiêu và thu nhập
  4. Chênh lệch
  5. Không nhất quán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出入

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 出入

Câu hỏi thường gặp

出入 nghĩa là gì?

出入 (chūrù) nghĩa là Đi ra và đi vào.

出入 đọc thế nào?

出入 đọc là chūrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 出入 là gì?

Âm Hán Việt của 出入 là "xuất nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.