出入
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
出入 nghĩa là Đi ra và đi vào.
Nghĩa của 出入
chūrù
XUẤT NHẬPDanh từ, Động từ- Đi ra và đi vào
- Lối vào và lối ra
- Chi tiêu và thu nhập
- Chênh lệch
- Không nhất quán
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 出入
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 出入
- 出入口 — Cổng
Câu hỏi thường gặp
出入 nghĩa là gì?
出入 (chūrù) nghĩa là Đi ra và đi vào.
出入 đọc thế nào?
出入 đọc là chūrù (pinyin).
Âm Hán Việt của 出入 là gì?
Âm Hán Việt của 出入 là "xuất nhập".