TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

差异

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chāyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 差異

Âm Hán Việt SAI DỊ

差异 nghĩa là sự khác biệt, chênh lệch.

Nghĩa của 差异

chāyì

SAI DỊDanh từphồn thể 差異
  1. Sự khác biệt; chênh lệch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 差异

Đồng nghĩa

Từ ghép có 差异

Câu hỏi thường gặp

差异 nghĩa là gì?

差异 (chāyì) nghĩa là sự khác biệt, chênh lệch.

差异 đọc thế nào?

差异 đọc là chāyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 差异 là gì?

Âm Hán Việt của 差异 là "sai dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.