TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

差别

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chābié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 差別

Âm Hán Việt SAI BIỆT

差别 nghĩa là khác biệt, phân biệt.

Nghĩa của 差别

chābié

SAI BIỆTDanh từphồn thể 差別
  1. Khác biệt; phân biệt; chênh lệch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 差别

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

差别 nghĩa là gì?

差别 (chābié) nghĩa là khác biệt, phân biệt.

差别 đọc thế nào?

差别 đọc là chābié (pinyin).

Âm Hán Việt của 差别 là gì?

Âm Hán Việt của 差别 là "sai biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.