TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

刃

rèn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 3 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhận, nhậm, nhẫn, lạng

刃 nghĩa là cạnh của lưỡi dao.

Nghĩa của 刃

rèn

  1. Cạnh của lưỡi dao

Từ ghép có 刃

Thành ngữ có 刃

  • 游刃有余 — Múa dao mổ một cách dễ dàng (thành ngữ); làm việc gì đó thành thạo và dễ dàng
  • 迎刃而解 — (tre) tách ra khi gặp lưỡi dao
  • 兵不血刃 — Không máu trên gươm đao của binh lính (thành ngữ); nghĩa bóng: chiến thắng dễ dàng

Câu hỏi thường gặp

刃 nghĩa là gì?

刃 (rèn) nghĩa là cạnh của lưỡi dao.

刃 đọc thế nào?

刃 đọc là rèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.