TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

到了

dàoliǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÁO LIỄU

到了 nghĩa là cuối cùng, cuối cùng thì.

Nghĩa của 到了

dàoliǎo

ĐÁO LIỄUPhó từ, Danh từ, Tính từ
  1. Cuối cùng
  2. Cuối cùng thì
  3. Rốt cuộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 到了

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

到了 nghĩa là gì?

到了 (dàoliǎo) nghĩa là cuối cùng, cuối cùng thì.

到了 đọc thế nào?

到了 đọc là dàoliǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 到了 là gì?

Âm Hán Việt của 到了 là "đáo liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.