务必
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 務必
务必 nghĩa là phải, cần.
Nghĩa của 务必
wùbì
VỤ TẤTĐộng từphồn thể 務必- Phải
- Cần
- Phải chắc chắn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 务必
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
务必 nghĩa là gì?
务必 (wùbì) nghĩa là phải, cần.
务必 đọc thế nào?
务必 đọc là wùbì (pinyin).
Âm Hán Việt của 务必 là gì?
Âm Hán Việt của 务必 là "vụ tất".