非得
giọng máy của trình duyệt
非得 nghĩa là phải.
Nghĩa của 非得
fēiděi
PHI ĐẮCĐộng từ- (theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.) phải
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 非得
Đồng nghĩa
Từ ghép có 非得
Câu hỏi thường gặp
非得 nghĩa là gì?
非得 (fēiděi) nghĩa là phải.
非得 đọc thế nào?
非得 đọc là fēiděi (pinyin).
Âm Hán Việt của 非得 là gì?
Âm Hán Việt của 非得 là "phi đắc".