TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

务期

wùqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 務期

Âm Hán Việt VỤ KỲ

务期 nghĩa là điều cần thiết để.

Nghĩa của 务期

wùqī

VỤ KỲĐộng từphồn thể 務期
  1. Điều cần thiết để (hoàn thành dự án đúng hạn, kỹ lưỡng, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 务期

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

务期 nghĩa là gì?

务期 (wùqī) nghĩa là điều cần thiết để.

务期 đọc thế nào?

务期 đọc là wùqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 务期 là gì?

Âm Hán Việt của 务期 là "vụ kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.