TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包扎

bāozā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包紮

Âm Hán Việt BAO TRÁT

包扎 nghĩa là băng bó, gói.

Nghĩa của 包扎

bāozā

BAO TRÁTĐộng từphồn thể 包紮
  1. Băng bó
  2. Gói
  3. Gói ghém
  4. Băng bó (vết thương)

bāozā

  1. Biến thể của 包扎 (bāozā)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 包扎

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

包扎 nghĩa là gì?

包扎 (bāozā) nghĩa là băng bó, gói.

包扎 đọc thế nào?

包扎 đọc là bāozā (pinyin).

Âm Hán Việt của 包扎 là gì?

Âm Hán Việt của 包扎 là "bao trát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.