TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包

HSK 3HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO
Bộ thủ: 勹 (bao) · bộ số 20 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿹勹巳(GHTKV),⿹勹己(J,<code>U+2F829</code>) Mọi âm Hán Việt của chữ: bao Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 只 (zhī)

包 nghĩa là che phủ, gói.

Nghĩa của 包

bāo

BAO
  1. Che phủ
  2. Gói
  3. Cầm
  4. Nắm bao gồm
  5. Phụ trách
  6. Hợp đồng (làm hoặc cho)
  7. Bọc
  8. Đựng
  9. Túi
  10. Ôm hoặc ôm chặt
  11. Bó

Bāo

BAOtên riêng
  1. họ Họ Bāo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 包

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 包

Thành ngữ có 包

  • 胆大包天 — Liều lĩnh
  • 无所不包 — Không loại trừ gì; bao quát mọi thứ
  • 兼容并包 — Bao gồm và dung nạp nhiều thứ
  • 大包大揽 — Ôm đồm mọi việc
  • 包藏祸心 — Nuôi ý định xấu (thành ngữ); che giấu ác ý
  • 皮包骨头 — Gầy trơ xương
  • 一手包办 — Tự mình xử lý mọi việc
  • 包打天下 — Làm tất cả mọi việc (thành ngữ); độc chiếm toàn bộ công việc
  • 包办代替 — Tự làm mọi việc (thành ngữ); không cho người khác tham gia
  • 狗胆包天 — Cực kỳ táo bạo
  • 包揽词讼 — Môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá
  • 包吃包住 — Cung cấp ăn ở đầy đủ
  • 如假包换 — Bảo đảm thay thế nếu không chính hãng
  • 色胆包天 — Ham muốn tục tĩu đến mức táo tợn
  • 小山包包 — Phong cảnh rải rác những đồi núi thấp

Câu ví dụ với 包

  • 汤姆找不到他的包了。 Tāngmǔ zhǎo bùdào tā de bāo le.Tom không thể tìm thấy túi của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9965321
  • 他拉上了他的包。 Anh ta kéo khóa cái túi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788021
  • 这个包是谁的? Zhège bāo shì shéi de?Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13189745
  • 这是谁的包? Zhè shì shéi de bāo?Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13189626

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

包 nghĩa là gì?

包 (bāo, bāo) nghĩa là che phủ, gói.

包 đọc thế nào?

包 đọc là bāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 包 là gì?

Âm Hán Việt của 包 là "bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.