包
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 勹 (bao) · bộ số 20 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿹勹巳(GHTKV),⿹勹己(J,<code>U+2F829</code>) Mọi âm Hán Việt của chữ: bao Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 只 (zhī)
包 nghĩa là che phủ, gói.
Nghĩa của 包
bāo
BAO- Che phủ
- Gói
- Cầm
- Nắm bao gồm
- Phụ trách
- Hợp đồng (làm hoặc cho)
- Bọc
- Đựng
- Túi
- Ôm hoặc ôm chặt
- Bó
Bāo
BAOtên riêng- họ Họ Bāo
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 包
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 包
Thành ngữ có 包
- 胆大包天 — Liều lĩnh
- 无所不包 — Không loại trừ gì; bao quát mọi thứ
- 兼容并包 — Bao gồm và dung nạp nhiều thứ
- 大包大揽 — Ôm đồm mọi việc
- 包藏祸心 — Nuôi ý định xấu (thành ngữ); che giấu ác ý
- 皮包骨头 — Gầy trơ xương
- 一手包办 — Tự mình xử lý mọi việc
- 包打天下 — Làm tất cả mọi việc (thành ngữ); độc chiếm toàn bộ công việc
- 包办代替 — Tự làm mọi việc (thành ngữ); không cho người khác tham gia
- 狗胆包天 — Cực kỳ táo bạo
- 包揽词讼 — Môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá
- 包吃包住 — Cung cấp ăn ở đầy đủ
- 如假包换 — Bảo đảm thay thế nếu không chính hãng
- 色胆包天 — Ham muốn tục tĩu đến mức táo tợn
- 小山包包 — Phong cảnh rải rác những đồi núi thấp
Câu ví dụ với 包
- 汤姆找不到他的包了。 Tāngmǔ zhǎo bùdào tā de bāo le.Tom không thể tìm thấy túi của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9965321
- 他拉上了他的包。 Anh ta kéo khóa cái túi lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788021
- 这个包是谁的? Zhège bāo shì shéi de?Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13189745
- 这是谁的包? Zhè shì shéi de bāo?Cái túi này là của ai thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13189626
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
包 nghĩa là gì?
包 (bāo, bāo) nghĩa là che phủ, gói.
包 đọc thế nào?
包 đọc là bāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 包 là gì?
Âm Hán Việt của 包 là "bao".