裹
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 衣 (y) · bộ số 145 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: khỏa, khõa, lõa
裹 nghĩa là gói lại, bó, gói.
Nghĩa của 裹
guǒ
KHỎA- Gói lại
- Bó; gói; bưu kiện
- Bắt phục vụ; bắt đi lính; cuỗm đi (cái gì)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 裹
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 裹
Thành ngữ có 裹
Câu hỏi thường gặp
裹 nghĩa là gì?
裹 (guǒ) nghĩa là gói lại, bó, gói.
裹 đọc thế nào?
裹 đọc là guǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 裹 là gì?
Âm Hán Việt của 裹 là "khỏa".