包粟
giọng máy của trình duyệt
包粟 nghĩa là ngô, bắp.
Nghĩa của 包粟
bāosù
BAO TÚCDanh từ- Ngô
- Bắp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 包粟
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
包粟 nghĩa là gì?
包粟 (bāosù) nghĩa là ngô, bắp.
包粟 đọc thế nào?
包粟 đọc là bāosù (pinyin).
Âm Hán Việt của 包粟 là gì?
Âm Hán Việt của 包粟 là "bao túc".