TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包粟

bāosù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BAO TÚC

包粟 nghĩa là ngô, bắp.

Nghĩa của 包粟

bāosù

BAO TÚCDanh từ
  1. Ngô
  2. Bắp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 包粟

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

包粟 nghĩa là gì?

包粟 (bāosù) nghĩa là ngô, bắp.

包粟 đọc thế nào?

包粟 đọc là bāosù (pinyin).

Âm Hán Việt của 包粟 là gì?

Âm Hán Việt của 包粟 là "bao túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.