TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

包罗

bāoluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 包羅

Âm Hán Việt BAO LA

包罗 nghĩa là bao gồm, phủ rộng.

Nghĩa của 包罗

bāoluó

BAO LAĐộng từphồn thể 包羅
  1. Bao gồm
  2. Phủ rộng
  3. Bao quát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 包罗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 包罗

Câu hỏi thường gặp

包罗 nghĩa là gì?

包罗 (bāoluó) nghĩa là bao gồm, phủ rộng.

包罗 đọc thế nào?

包罗 đọc là bāoluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 包罗 là gì?

Âm Hán Việt của 包罗 là "bao la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.