TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

匆

cōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 怱, 悤

Âm Hán Việt THÔNG
Bộ thủ: 勹 (bao) · bộ số 20 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: thông

匆 nghĩa là vội vàng, gấp gáp.

Nghĩa của 匆

cōng

THÔNG
  1. Vội vàng
  2. Gấp gáp

cōng

phồn thể 怱
  1. Biến thể của 匆 (cōng)

cōng

THÔNGphồn thể 悤
  1. Biến thể của 匆 (cōng)

Từ ghép có 匆

Thành ngữ có 匆

Câu hỏi thường gặp

匆 nghĩa là gì?

匆 (cōng) nghĩa là vội vàng, gấp gáp.

匆 đọc thế nào?

匆 đọc là cōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 匆 là gì?

Âm Hán Việt của 匆 là "thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.