TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

化作

huàzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÓA TÁC

化作 nghĩa là thay đổi thành.

Nghĩa của 化作

huàzuò

HÓA TÁCĐộng từ
  1. Thay đổi thành
  2. Biến thành
  3. Trở thành

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 化作

Đồng nghĩa

Từ ghép có 化作

Câu hỏi thường gặp

化作 nghĩa là gì?

化作 (huàzuò) nghĩa là thay đổi thành.

化作 đọc thế nào?

化作 đọc là huàzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 化作 là gì?

Âm Hán Việt của 化作 là "hóa tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.