TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

千金

qiānjīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN KIM

千金 nghĩa là Ngàn cân 斤 vàng.

Nghĩa của 千金

qiānjīn

THIÊN KIMDanh từ, Tính từ
  1. Ngàn cân 斤 vàng
  2. Tiền bạc và của cải
  3. kính trọng Hỗ trợ vô giá
  4. kính trọng Con gái

Thành ngữ có 千金

  • 一掷千金 — Ném nghìn lượng vàng trong một lần (thành ngữ); ném tiền không tiếc tay
  • 一诺千金 — Một lời hứa đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); một lời hứa phải được giữ
  • 千金一诺 — Lời hứa đáng giá nghìn vàng (thành ngữ); lời hứa phải được giữ
  • 千金难买 — Không thể mua được với ngàn vàng
  • 一字千金 — Một chữ đáng giá ngàn vàng
  • 一刻千金 — Thời gian là vàng; từng phút đều quý giá
  • 一言千金 — Một lời đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); lời khuyên quý giá
  • 千金一掷 — Đặt cược nghìn mảnh vàng trong một lần ném (thành ngữ); vung tiền không tiếc tay
  • 敝帚千金 — Chiếc chổi rách của tôi, đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); nghĩa bóng: giá trị tinh thần

Câu hỏi thường gặp

千金 nghĩa là gì?

千金 (qiānjīn) nghĩa là Ngàn cân 斤 vàng.

千金 đọc thế nào?

千金 đọc là qiānjīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 千金 là gì?

Âm Hán Việt của 千金 là "thiên kim".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.