TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

单行

dānxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 單行

Âm Hán Việt ĐƠN HÀNH

单行 nghĩa là đi riêng lẻ, xử lý riêng.

Nghĩa của 单行

dānxíng

ĐƠN HÀNHTính từ, Động từphồn thể 單行
  1. Đi riêng lẻ
  2. Xử lý riêng
  3. Phiên bản riêng
  4. Giao thông một chiều

Từ ghép có 单行

Thành ngữ có 单行

Câu hỏi thường gặp

单行 nghĩa là gì?

单行 (dānxíng) nghĩa là đi riêng lẻ, xử lý riêng.

单行 đọc thế nào?

单行 đọc là dānxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 单行 là gì?

Âm Hán Việt của 单行 là "đơn hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.