TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

解雇

jiěgù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 解僱

Âm Hán Việt GIẢI CỐ

解雇 nghĩa là sa thải, đuổi việc.

Nghĩa của 解雇

jiěgù

GIẢI CỐĐộng từphồn thể 解僱
  1. Sa thải
  2. Đuổi việc
  3. Chấm dứt hợp đồng lao động

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 解雇

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 解雇

  • 他被工厂的老板解雇。 Tā bèi gōngchǎng de lǎobǎn jiěgù.Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.Tatoeba #1577188
  • 我昨天被解雇了。 Wǒ zuótiān bèi jiěgù le.Hôm qua tôi đã bị sa thải.Tatoeba #777587
  • 汤姆被解雇了。 Tāngmǔ bèi jiěgù le.Tom bị bắt nghỉ việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #825757

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

解雇 nghĩa là gì?

解雇 (jiěgù) nghĩa là sa thải, đuổi việc.

解雇 đọc thế nào?

解雇 đọc là jiěgù (pinyin).

Âm Hán Việt của 解雇 là gì?

Âm Hán Việt của 解雇 là "giải cố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.