TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取舍

qǔshě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 取捨

Âm Hán Việt THỦ XẢ

取舍 nghĩa là lựa chọn, đưa ra lựa chọn.

Nghĩa của 取舍

qǔshě

THỦ XẢĐộng từphồn thể 取捨
  1. Lựa chọn; đưa ra lựa chọn; quyết định cái nào chấp nhận và cái nào loại bỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 取舍

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

取舍 nghĩa là gì?

取舍 (qǔshě) nghĩa là lựa chọn, đưa ra lựa chọn.

取舍 đọc thế nào?

取舍 đọc là qǔshě (pinyin).

Âm Hán Việt của 取舍 là gì?

Âm Hán Việt của 取舍 là "thủ xả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.