TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

取

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
qǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỦ
Bộ thủ: 又 (hựu) · bộ số 29 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thủ, tụ, tối

取 nghĩa là lấy, nhận.

Nghĩa của 取

qǔ

THỦ
  1. Lấy
  2. Nhận
  3. Chọn
  4. Mang về

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 取

Đồng nghĩa

Từ ghép có 取

Thành ngữ có 取

  • 取而代之 — Thay thế; thế chỗ; lấy chỗ của nó (hoặc cô ấy, v.v.)
  • 取长补短 — Dùng ưu điểm của người khác để bù đắp khuyết điểm của mình (thành ngữ từ Mạnh Tử)
  • 哗众取宠 — Chủ nghĩa giật gân
  • 断章取义 — Trích dẫn sai ngữ cảnh
  • 无理取闹 — Gây rối vô cớ (thành ngữ); cố tình khiêu khích
  • 就地取材 — Tận dụng tài nguyên địa phương
  • 各取所需 — Mỗi người lấy thứ mình cần
  • 自取其辱 — Tự làm mất mặt
  • 咎由自取 — Tự mình chuốc lấy trách nhiệm; tự gây rắc rối bởi hành động của chính mình
  • 探囊取物 — Dễ như trở bàn tay
  • 自取灭亡 — Chuốc lấy tai họa
  • 以貌取人 — Đánh giá người qua vẻ bề ngoài
  • 舍生取义 — Xả thân vì chính nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử)
  • 杀鸡取卵 — Giết gà lấy trứng
  • 钻木取火 — Khoan gỗ lấy lửa
  • 火中取栗 — Nghĩa đen lấy hạt dẻ từ trong lửa
  • 取其精华 — Lấy điều tinh túy
  • 取得胜利 — Giành chiến thắng
  • 欲取姑与 — Nhượng bộ vì lợi ích về sau
  • 欲取姑予 — Nhượng bộ để đạt được lợi ích sau này

Câu hỏi thường gặp

取 nghĩa là gì?

取 (qǔ) nghĩa là lấy, nhận.

取 đọc thế nào?

取 đọc là qǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 取 là gì?

Âm Hán Việt của 取 là "thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.