TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拣

jiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 揀

Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: luyến, giản, luyện

拣 nghĩa là chọn, nhặt.

Nghĩa của 拣

jiǎn

phồn thể 揀
  1. Chọn
  2. Nhặt
  3. Lựa ra
  4. Nhặt lên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拣

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 拣

  • 挑三拣四 — Kén chọn
  • 拣佛烧香 — Chọn bụt để đốt nhang (thành ngữ); nghĩa là lấy lòng đúng người

Câu hỏi thường gặp

拣 nghĩa là gì?

拣 (jiǎn) nghĩa là chọn, nhặt.

拣 đọc thế nào?

拣 đọc là jiǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.