TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

受众

shòuzhòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 受眾

Âm Hán Việt THỤ CHÚNG

受众 nghĩa là khán giả mục tiêu, khán giả.

Nghĩa của 受众

shòuzhòng

THỤ CHÚNGDanh từphồn thể 受眾
  1. Khán giả mục tiêu
  2. Khán giả

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 受众

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

受众 nghĩa là gì?

受众 (shòuzhòng) nghĩa là khán giả mục tiêu, khán giả.

受众 đọc thế nào?

受众 đọc là shòuzhòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 受众 là gì?

Âm Hán Việt của 受众 là "thụ chúng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.